mirror of
https://github.com/starship/starship.git
synced 2026-06-23 02:05:51 +07:00
docs(i18n): New Crowdin updates (#2834)
This commit is contained in:
@@ -138,3 +138,16 @@ eval $(starship init ion)
|
||||
|
||||
eval `starship init tcsh`
|
||||
```
|
||||
|
||||
#### Nushell
|
||||
|
||||
::: warning This will change in the future. Only nu version v0.33 or higher is supported. ::: Add the following to your nu config file. You can check the location of this file by running `config path` in nu.
|
||||
|
||||
```toml
|
||||
startup = [
|
||||
"mkdir ~/.cache/starship",
|
||||
"starship init nu | save ~/.cache/starship/init.nu",
|
||||
"source ~/.cache/starship/init.nu"
|
||||
]
|
||||
prompt = "starship_prompt"
|
||||
```
|
||||
|
||||
@@ -1,18 +1,18 @@
|
||||
# Cấu hình nâng cao
|
||||
|
||||
Trong khi Starship là một shell linh hoạt, đôi khi bạn vẫn cần làm nhiều hơn là chỉnh sửa `starship.toml` để có thể là được những việc nhất định. Trang này chi tiết một vài cấu hình kĩ thuật nâng cao hơn được sử dụng trong starship.
|
||||
Trong khi Starship là một shell linh hoạt, đôi khi bạn vẫn cần làm nhiều hơn là chỉnh sửa `starship.toml` để có thể là được những việc nhất định. Tài liệu này sẽ mô tả chi tiết các tùy chỉnh nâng cao trong starship.
|
||||
|
||||
::: cảnh báo
|
||||
|
||||
Các cấu hình trong phần này có thể thay đổi trong các bản phát hành Starship trong tương lai.
|
||||
Các tùy chỉnh được mô tả trong phần này có thể sẽ thay đổi trong các phiên bản tương lai của Starship.
|
||||
|
||||
:::
|
||||
|
||||
## Tuỳ biến pre-prompt và pre-execution Commands trong Bash
|
||||
## Tùy chỉnh các hàm được thực thi trước prompt và các lệnh Linux mặc định của bash shell
|
||||
|
||||
Bash không có một preexec/precmd framwork chính thống giống như các shells khác. Bởi vì điều này, nó là khó để cung cấp các hook cho việc tuỳ biến được đầy đủ trong `bash`. Tuy nhiên, Starship cung cấp cho bạn khả năng hạn chế để chèn các chức năng của riêng bạn vào trong thủ tục prompt-rendering:
|
||||
Bash không có một preexec/precmd framework chính thống giống như các shells khác. Do đó rất khó để cung cấp các hook với khả năng tuỳ biến hoàn toàn cho `bash` shell. Tuy nhiên, Starship cho phép bạn viết các hàm riêng của bạn để tùy biến việc render prompt:
|
||||
|
||||
- Để chạy một hàm tuỳ biến trước khi prompt được vẽ ra, định nghĩa một hàm mới và sau đó gán tên của nó tới `starship_precmd_user_func`. Ví dụ, để vẽ một tên lửa trước prompt, bạn sẽ làm
|
||||
- Để thực thi một hàm custom trước khi prompt được render, ta cần định nghĩa một hàm mới và gán `starship_precmd_user_func` cho tên của hàm này. Ví dụ, để vẽ một tên lửa trước prompt
|
||||
|
||||
```bash
|
||||
function blastoff(){
|
||||
@@ -21,7 +21,7 @@ function blastoff(){
|
||||
starship_precmd_user_func="blastoff"
|
||||
```
|
||||
|
||||
- To run a custom function right before a command runs, you can use the [`DEBUG` trap mechanism](https://jichu4n.com/posts/debug-trap-and-prompt_command-in-bash/). Tuy nhiên, bạn **phải** đặt bẫy tín hiệu DEBUG *trước* khởi tạo Starship! Starship có thể giữ giá trị của DEBUG trap, nhưng nếu trap được ghi đè sau khi starship khởi động, một vài chức năng sẽ không hoạt động.
|
||||
- Để thực thi một hàm custom trước khi một câu lệnh Linux chạy, ta có thể sử dụng cơ chế bẫy tín hiệu [`DEBUG`](https://jichu4n.com/posts/debug-trap-and-prompt_command-in-bash/). Tuy nhiên, bạn **phải** đặt bẫy tín hiệu DEBUG *trước* khởi tạo Starship! Starship có thể giữ giá trị của DEBUG trap, nhưng nếu trap bị ghi đè sau khi starship khởi động, một vài chức năng sẽ không hoạt động.
|
||||
|
||||
```bash
|
||||
function blastoff(){
|
||||
@@ -31,11 +31,11 @@ trap blastoff DEBUG # Bẫy DEBUG *trước khi* starship chạy
|
||||
eval $(starship init bash)
|
||||
```
|
||||
|
||||
## Thay đổi tiêu đề của sổ
|
||||
## Thay đổi tên gọi trên cửa sổ của chương trình terminal
|
||||
|
||||
Some shell prompts will automatically change the window title for you (e.g. to reflect your working directory). Fish thậm chí là nó một cách mặc định. Starship không làm điều này, nhưng nó khá đơn giản để thêm điều này vào chức năng cho `bash` hoặc `zsh`.
|
||||
Một vài shell có khả năng tự động thay đổi tên hiển thị (chẳng hạn như tên của thư mục hiện thời) trên cửa số của trình mô phỏng terminal. Fish shell mặc định thực hiện thay đổi này. Tuy không được set mặc định trên Starship, chức năng này có thể được tích hợp dễ dàng trên `bash` shell và `zsh` shell.
|
||||
|
||||
Đầu tiên, định nghĩa một hàm thay đổi tiêu đề cửa sổ (giống hệt trong bash và zsh):
|
||||
Đầu tiên, ta cần định nghĩa một hàm thay đổi tiêu đề cửa sổ (dùng chung cho cả bash và zsh):
|
||||
|
||||
```bash
|
||||
function set_win_title(){
|
||||
@@ -43,23 +43,23 @@ function set_win_title(){
|
||||
}
|
||||
```
|
||||
|
||||
Bạn có thể tuỳ biến để tuỳ biến tiêu đề này (`$USER`, `$HOSTNAME`, và `$PWD` là những lựa chọn phổ biến).
|
||||
Ta có thể sử dụng biến số để tuỳ chỉnh tên hiển thị này (`$USER`, `$HOSTNAME`, và `$PWD` là những biến số thường được dùng).
|
||||
|
||||
Trong `bash`, thiết lập hàm này thành hàm precmd của starship:
|
||||
Với `bash` shell, set precmd của starship bằng tên của hàm này:
|
||||
|
||||
```bash
|
||||
starship_precmd_user_func="set_win_title"
|
||||
```
|
||||
|
||||
Trong `zsh`, thêm cái này vào mảng `precmd_functions`:
|
||||
Với `zsh` shell, thêm hàm này vào mảng `precmd_functions`:
|
||||
|
||||
```bash
|
||||
precmd_functions+=(set_win_title)
|
||||
```
|
||||
|
||||
If you like the result, add these lines to your shell configuration file (`~/.bashrc` or `~/.zshrc`) to make it permanent.
|
||||
Nếu ta hài lòng với các tùy biến đã được thiết lập, thêm những dòng sau vào cấu hình shell (`~/.bashrc` hoặc `~/.zshrc`) để thực thi chúng mỗi khi ta khởi tạo một shell mới.
|
||||
|
||||
Ví dụ, nếu bạn muốn hiển thị đường dẫn hiện tại của bạn trong tiêu đề tab terminal, thêm snippet sau vào `~/.bashrc` hoặc `~/.zshrc` của bạn:
|
||||
Ví dụ, nếu ta muốn hiển thị đường dẫn thư mục hiện tại trong tiêu đề của một terminal tab, thêm đoạn code sau vào `~/.bashrc` hoặc `~/.zshrc`:
|
||||
|
||||
```bash
|
||||
function set_win_title(){
|
||||
|
||||
@@ -102,7 +102,7 @@ Một điều kiện định dạng chuỗi bọc trong `(` và `)` sẽ không
|
||||
|
||||
Ví dụ:
|
||||
|
||||
- `(@$region)` sẽ không hiển thị gì nếu biến `region` là `None`, ngược lại `@` theo sao bởi giá trị của region.
|
||||
- `(@$region)` will show nothing if the variable `region` is `None` or empty string, otherwise `@` followed by the value of region.
|
||||
- `(một vài văn bản)` sẽ không hiển thị thứ gì khi không có những biến bọc trong các dấu ngoặc.
|
||||
- Khi `$all` là một shortcut cho `\[$a$b\]`, `($all)` sẽ không hiển thị chỉ khi `$a` và `$b` đều là `None`. Cái này làm việc giống như `(\[$a$b\] )`.
|
||||
|
||||
@@ -185,6 +185,7 @@ $vcsh\
|
||||
$git_branch\
|
||||
$git_commit\
|
||||
$git_state\
|
||||
$git_metrics\
|
||||
$git_status\
|
||||
$hg_branch\
|
||||
$docker_context\
|
||||
@@ -391,7 +392,7 @@ Mặc định, nó chỉ thay đổi màu. If you also want to change its shape
|
||||
|
||||
::: cảnh báo
|
||||
|
||||
`error_symbol` is not supported on elvish shell.
|
||||
`error_symbol` is not supported on elvish and nu shell.
|
||||
|
||||
:::
|
||||
|
||||
@@ -745,7 +746,7 @@ truncation_symbol = "…/"
|
||||
|
||||
## Docker Context
|
||||
|
||||
Mô đun `docker_context` hiển thị [Docker context](https://docs.docker.com/engine/context/working-with-contexts/) hiện tại được kích hoạt nếu nó không được thiết lập `mặc định`.
|
||||
The `docker_context` module shows the currently active [Docker context](https://docs.docker.com/engine/context/working-with-contexts/) if it's not set to `default` or if the `DOCKER_HOST` or `DOCKER_CONTEXT` environment variables are set (as they are meant to override the context in use).
|
||||
|
||||
### Các tuỳ chọn
|
||||
|
||||
@@ -804,7 +805,7 @@ Mô đun cũng sẽ hiện Target Framework Moniker (<https://docs.microsoft.com
|
||||
|
||||
| Tuỳ chọn | Mặc định | Mô tả |
|
||||
| ------------------- | ------------------------------------------------------------------------------------------------------- | ------------------------------------------------------------------------- |
|
||||
| `format` | `"[$symbol($version )(🎯 $tfm )]($style)"` | Định dạng cho module. |
|
||||
| `format` | `"via [$symbol($version )(🎯 $tfm )]($style)"` | Định dạng cho module. |
|
||||
| `version_format` | `"v${raw}"` | The version format. Available vars are `raw`, `major`, `minor`, & `patch` |
|
||||
| `symbol` | `".NET "` | Biểu tượng sử dụng để hiển thị trước phiên bản của dotnet. |
|
||||
| `heuristic` | `true` | Sử dụng phiên bản phát hiện thông minh hơn. |
|
||||
@@ -1169,6 +1170,46 @@ format = '[\($state( $progress_current of $progress_total)\)]($style) '
|
||||
cherry_pick = "[🍒 PICKING](bold red)"
|
||||
```
|
||||
|
||||
## Git Metrics
|
||||
|
||||
The `git_metrics` module will show the number of added and deleted lines in the current git repository.
|
||||
|
||||
::: thử thuật
|
||||
|
||||
Mặc định, mô đun này được vô hiệu. Để kích hoạt nó, thiết lập `disabled` sang `false` trong tập tin cấu hình của bạn.
|
||||
|
||||
:::
|
||||
|
||||
### Các tuỳ chọn
|
||||
|
||||
| Tuỳ chọn | Mặc định | Mô tả |
|
||||
| --------------- | -------------------------------------------------------- | ---------------------------------- |
|
||||
| `added_style` | `"bold green"` | The style for the added count. |
|
||||
| `deleted_style` | `"bold red"` | The style for the deleted count. |
|
||||
| `format` | `'[+$added]($added_style) [-$deleted]($deleted_style) '` | Định dạng cho module. |
|
||||
| `disabled` | `true` | Disables the `git_metrics` module. |
|
||||
|
||||
### Các biến
|
||||
|
||||
| Biến | Ví dụ | Mô tả |
|
||||
| ----------------- | ----- | ------------------------------------------- |
|
||||
| added | `1` | The current number of added lines |
|
||||
| deleted | `2` | The current number of deleted lines |
|
||||
| added_style\* | | Mirrors the value of option `added_style` |
|
||||
| deleted_style\* | | Mirrors the value of option `deleted_style` |
|
||||
|
||||
\*: Biến này có thể chỉ được sử dụng như một phần của style string
|
||||
|
||||
### Ví dụ
|
||||
|
||||
```toml
|
||||
# ~/.config/starship.toml
|
||||
|
||||
[git_metrics]
|
||||
added_style = "bold blue"
|
||||
format = '[+$added]($added_style)/[-$deleted]($deleted_style) '
|
||||
```
|
||||
|
||||
## Git Status
|
||||
|
||||
Mô đun `git_status` hiển thị các biểu tượng đại diện cho trạng thái của repo trong thư mục hiện tại của bạn.
|
||||
@@ -1416,7 +1457,7 @@ symbol = "🌟 "
|
||||
|
||||
::: cảnh báo
|
||||
|
||||
Mô đun này không hỗ trợ trên tcsh.
|
||||
This module is not supported on tcsh and nu.
|
||||
|
||||
:::
|
||||
|
||||
@@ -2505,7 +2546,7 @@ Mặc định, mô đun này được vô hiệu. Để kích hoạt nó, thiế
|
||||
|
||||
:::
|
||||
|
||||
::: warning This module is not supported on elvish shell. :::
|
||||
::: warning This module is not supported on elvish and nu shell. :::
|
||||
|
||||
### Các tuỳ chọn
|
||||
|
||||
|
||||
@@ -263,6 +263,20 @@
|
||||
eval `starship init tcsh`
|
||||
```
|
||||
|
||||
|
||||
#### Nushell
|
||||
|
||||
**Warning** This will change in the future. Only nu version v0.33 or higher is supported. Add the following to your nu config file. You can check the location of this file by running `config path` in nu.
|
||||
|
||||
```toml
|
||||
startup = [
|
||||
"mkdir ~/.cache/starship",
|
||||
"starship init nu | save ~/.cache/starship/init.nu",
|
||||
"source ~/.cache/starship/init.nu"
|
||||
]
|
||||
prompt = "starship_prompt"
|
||||
```
|
||||
|
||||
## 🤝 Đóng góp
|
||||
|
||||
Chúng tôi luôn luôn tìm kiếm những cộng tác viên ở **tất cả các các mức độ về kĩ năng**! Nếu bạn đang tìm kiếm cách dễ dàng để tham gia vào dự án, thử một [good issue đầu tiên](https://github.com/starship/starship/labels/🌱%20good%20first%20issue).
|
||||
|
||||
Reference in New Issue
Block a user